DỰ BÁO TIẾNG ỒN LỐP-MẶT ĐƯỜNG DỰA TRÊN HỌC MÁY XÉT ĐẾN HÌNH THÁI VÀ VẬT LIỆU MẶT ĐƯỜNG: ĐỀ XUẤT KHUNG ÁP DỤNG CHO VIỆT NAM TRONG ĐIỀU KIỆN THIẾU DỮ LIỆU
Nội dung chính của bài viết
Tóm tắt
Bài báo đề xuất một khung dự báo tiếng ồn lốp-mặt đường dựa trên học máy, xét đến hình thái và vật liệu mặt đường, hướng tới điều kiện áp dụng tại Việt Nam trong bối cảnh thiếu dữ liệu đo tiếng ồn tiếp xúc. Trên cơ sở tổng quan cơ chế phát sinh tiếng ồn lốp-mặt đường và các nghiên cứu quốc tế liên quan, hai mô hình học máy là mạng nơ-ron nhân tạo (ANN) và rừng ngẫu nhiên (RF) được lựa chọn nhằm mô tả các quan hệ phi tuyến giữa độ nhám vĩ mô (MPD), độ rỗng liên thông của vật liệu asphalt, vận tốc phương tiện, nhiệt độ bề mặt và mức ồn phát sinh. ANN được sử dụng để biểu diễn các quan hệ phi tuyến mạnh, trong khi RF đóng vai trò mô hình ổn định khi dữ liệu đầu vào phân tán hoặc nhiễu. Trên cơ sở đó, một khung mô hình mô-đun được đề xuất cho điều kiện Việt Nam, cho phép triển khai dự báo theo các quy chuẩn môi trường hiện hành mà không cần dữ liệu đo CPX hoặc OBSI. Đồng thời, bài báo thảo luận các hạn chế hiện tại và đề xuất lộ trình nội địa hoá mô hình thông qua bổ sung dữ liệu thực địa, đặc trưng vật liệu asphalt và ảnh hưởng khí hậu, làm cơ sở cho các nghiên cứu tiếp theo.
Abstract
This paper proposes a machine learning-based framework for tire-pavement noise prediction by considering pavement morphology and material characteristics, with a focus on application under data-scarce conditions in Vietnam. Based on a review of tire–pavement noise generation mechanisms and relevant international studies, artificial neural networks (ANN) and random forest (RF) models are adopted to capture nonlinear relationships between mean profile depth (MPD), interconnected air voids of asphalt materials, vehicle speed, pavement surface temperature, and noise levels. ANN is employed to represent strong nonlinear interactions, while RF provides robust predictions under dispersed or noisy inputs. Building on these models, a Vietnam-oriented modular framework is proposed, enabling noise prediction in compliance with current environmental regulations without relying on CPX or OBSI measurements. The study further discusses existing limitations and outlines a localization roadmap involving field data acquisition, material-specific calibration, and climatic effects, thereby establishing a methodological basis for future refinement and practical implementation.
Keywords: Tire-pavement noise; Machine learning; Macrotexture; Interconnected air voids; ANN; RF.
Từ khóa
Tiếng ồn lốp-mặt đường, Học máy, Độ nhám vĩ mô, Độ rỗng liên thông của vật liệu, Mạng nơ-ron nhân tạo, Rừng ngẫu nhiên.
Chi tiết bài viết
Tài liệu tham khảo
[2] Martins, J., Ferreira, A., & Silva, P. (2021). Evaluation of tire–pavement noise based on three-dimensional surface texture indices. Construction and Building Materials, 283, 122732.
[3] Zhang, L., Zhou, Y., Wu, D., & Li, P. (2025). Acoustic properties and durability of porous low-noise pavements. International Journal of Pavement Engineering, 26(3), 455–468.
[4] Huang, M., Li, Z., & Zhao, H. (2024). Noise reduction performance and maintenance time of low-noise asphalt pavements. Construction and Building Materials, 414, 133944.
[5] T. Li, R. Burdisso, and C. Sandu (2017). An Artificial Neural Network Model to Predict Tread Pattern-Related Tire Noise. SAE Technical Papers, Warrendale, PA, USA: SAE International. doi: 10.4271/2017-01-1904.
[6] L. Spies, T. Li, R. Burdisso, and C. Sandu (2023). An artificial neural network (ANN) approach to model tire–pavement interaction noise (TPIN) based on tire noise separation,” Appl. Acoust., vol. 206, p. 109294, 2023, doi: 10.1016/j.apacoust.2023.109294.
[7] L. Rapino, L. Liu, A. Dinosio, F. Ripamonti, R. Corradi, and S. Baro (2022). Processing of tyre data for rolling noise prediction through a statistical modelling approach,” Mech. Syst. Signal Process., vol. 177, p. 110042.
doi: 10.1016/j.ymssp.2022.110042.
[8] Ó. Acosta, C. Montenegro, and R. G. Crespo (2024). Road traffic noise prediction model based on artificial neural networks. Heliyon, vol. 10, no. 17, p. e36484, doi: 10.1016/j.heliyon.2024.e36484.
[9] Zhang, X., De Roeck, W., & Desmet, W. (2022). Development of pass-by noise prediction models for road vehicles employing machine learning.
[10] C. H. Wong et al. (2025). The comparison between multiple linear regression and random forest model in predicting environmental noise and its frequency components level in Hong Kong using a land-use regression approach. Environ. Res., vol. 286, no. Pt 2, p. 122919,
doi: 10.1016/j.envres.2025.122919.
[11] Keller, J. P., et al. (2019). Performance of prediction algorithms for modeling outdoor air pollution: A review of linear, tree-based, and kernel methods. Environmental Science & Technology, 53(3), 3010–3022. DOI: 10.1021/acs.est.8b06038
[12] A machine learning approach for the assessment of road traffic noise: comparison of regressors. AIP Conference Proceedings, 2025.
[13] Chen, Q., Liu, Y., Wang, R., & Song, Z. (2024).
Road pavement classification by artificial neural network models and random forest. Applied Artificial Intelligence, 38(1), 1–18.
[14] QCVN 26:2025. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn.
[15] QCVN 27:2025. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.
Các bài báo được đọc nhiều nhất của cùng tác giả
- Nguyễn Phan Anh, PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG VÀ TÍNH BỀN VỮNG CỦA KẾT CẤU VỈA HÈ QUANG ĐIỆN TRONG HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐÔ THỊ: TRƯỜNG HỢP TUYẾN ĐT.353 – HẢI PHÒNG (ENERGY PERFORMANCE AND SUSTAINABILITY ASSESSMENT OF PHOTOVOLTAIC PAVEMENT STRUCTURES FOR URBAN TRANSPORTATION INFRASTRUCTURE: A CASE STUDY OF ĐT.353, HAI PHONG) , Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải: Số 85 (2026): Số 85 (01/2026)
- Phạm Trung Minh, Đỗ Thái Đan, Trương Bá Hoàng Hiệp, Hoàng Đức Long, Nguyễn Mạnh Nguyên, Lê Quyết Tiến, NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, TƯ VẤN VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE TINH THẦN CHO SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM , Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải: Tập 83 (2025): Số 83 (08/2025)
- Phạm Thị Ly, Nguyễn Phan Anh, PHÂN TÍCH TRUYỀN NHIỆT VÀ ỨNG SUẤT NHIỆT TRONG TẤM BÊ TÔNG XI MĂNG: NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP BÃI CONTAINER CẢNG TÂN VŨ - HẢI PHÒNG (HEAT TRANSFER AND THERMAL STRESS IN PORTLAND CEMENT CONCRETE SLABS: A CASE STUDY AT THE TAN VU PORT CONTAINER YARD, HAI PHONG) , Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải: Số 85 (2026): Số 85 (01/2026)
- NGUYEN PHAN ANH, ThS BUI NGOC DUNG, ASSESSMENT OF PIEZOELECTRIC PAVEMENT ENERGY HARVESTING FOR DISTRIBUTED POWER SUPPLY IN URBAN TRANSPORT SYSTEMS , Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải: Số 84 (2025): Số 84 (11/2025)
- NGUYỄN PHAN ANH, BÙI NGỌC DUNG, ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TỰ HÀN GẮN TRONG BÊ TÔNG NHỰA THÔNG QUA HỆ THỐNG CHỈ SỐ VÀ XU THẾ ỨNG DỤNG , Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải: Số 84 (2025): Số 84 (11/2025)
- Phạm Trung Minh, Nguyễn Cảnh Toàn, ỨNG DỤNG TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG HỖ TRỢ PHÂN TÍCH LUỒNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ , Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải: Tập 83 (2025): Số 83 (08/2025)
- NGUYEN ANH DUC, NGUYEN PHAN ANH, ThS NGO VIET ANH, DRYING SHRINKAGE IN CONCRETE USING RECYCLED AGGREGATE FROM CONSTRUCTION AND DEMOLITION WASTE , Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải: Số 84 (2025): Số 84 (11/2025)
- Nguyễn Phan Anh, ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ Ô NHIỄM TIẾNG ỒN GIAO THÔNG ĐÔ THỊ TRONG ĐIỀU KIỆN THIẾU DỮ LIỆU ĐO TRỰC TIẾP: NGHIÊN CỨU ĐIỂN HÌNH TẠI ĐÔ THỊ - HẢI PHÒNG , Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải: Số 86 (2026): Số 86 (04/2026)
Các bài báo tương tự
- Trần Hồng Hà, Đào Quang Khanh, Hồ Nhật Khánh, NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG CÂN BẰNG 3 TRỤC ĐỂ ỔN ĐỊNH HÌNH ẢNH CHO CAMERA AI , Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải: Số 86 (2026): Số 86 (04/2026)
Ông/Bà cũng có thể bắt đầu một tìm kiếm tương tự nâng cao cho bài báo này.